1. Tổng quan
|
|
2. Tiêu chuẩn áp dụng
|
|
|
3. Nhận biết lõi
Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen – xám – vàng/xanh lá. |
|
4. Cấu trúc cáp

5. Đặc tính kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa |
Đường kính tổng gần đúng (*) |
Khối lượng cáp gần đúng (*) |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
|||
|
Nomnal Area |
Number/Nominal Dia.of wire |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200c |
Nominal thickness of insulation |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
30 / 0,25 |
1,6 |
13,3 |
0,76 |
3,1 |
21 |
|
2,5 |
50 / 0,25 |
2,0 |
7,98 |
0,76 |
3,6 |
31 |
|
4 |
56 / 0,30 |
2,6 |
4,95 |
0,76 |
4,1 |
47 |
|
6 |
84 / 0,30 |
3,6 |
3,30 |
1,14 |
5,9 |
77 |
|
10 |
77 / 0,40 |
4,6 |
1,91 |
1,52 |
7,8 |
137 |
|
16 |
126 / 0,40 |
5,9 |
1,21 |
1,52 |
8,9 |
191 |
|
25 |
196 / 0,40 |
7,3 |
0,780 |
1,52 |
10,4 |
279 |
|
35 |
273 / 0,40 |
8,7 |
0,554 |
2,03 |
12,8 |
409 |
|
50 |
380 / 0,40 |
10,3 |
0,386 |
2,03 |
14,6 |
560 |
|
70 |
361 / 0,50 |
12,6 |
0,272 |
2,03 |
16,6 |
765 |
|
95 |
475 / 0,50 |
14,4 |
0,206 |
2,03 |
18,5 |
983 |
|
120 |
608 / 0,50 |
16,3 |
0,161 |
2,41 |
21,1 |
1267 |
|
150 |
740 / 0,50 |
18,1 |
0,129 |
2,41 |
22,9 |
1597 |
|
185 |
925 / 0,50 |
20,2 |
0,106 |
2,41 |
25,0 |
1878 |
|
240 |
1184 / 0,50 |
22,9 |
0,0801 |
2,41 |
27,7 |
2366 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Reference value.
Ngoài ra YS cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
Also, YS can manufacture cabless which have structure and standards in accordance with customer requirements.




Đánh giá VCm/HR-LF – 600V CÁP KHÔNG VỎ, RUỘT ĐỒNG MỀM, CÁCH ĐIỆN PVC 105 °C
Chưa có đánh giá nào.