CXE/AWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV & CXE/SWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV CÁP CHẬM CHÁY ÍT KHÓI KHÔNG HALOGEN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ LSHF

  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1kV.
  • Điện áp thử: 3,5kV (5 phút) .
  • Test voltage: 3,5kV (5 minutes) .
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.
  • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
  • The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
  • Cáp sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.
  • The cables have low emission of smoke and acid gas when affected by fire.
 
  • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
  • The cables must self-extinguish after removing the fire source.



    1. TỔNG QUAN

    – Cáp chậm cháy ít khói không halogen CXE/AWA (SWA)/FRT-LSHF được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình… cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
    – Ít khói: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm.
    – Không sinh khí halogen: Cáp LSHF khi gặp lửa không sinh khí halogen, do đó không tạo ra axit làm hại cho người và thiết bị.

    2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

    •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1
    •TCVN 6612 / IEC 60228
    •IEC 60332-1,3
    •BS 4066-1,3
    •IEC 60754-1,2; IEC 61034-2
    •BS 6425-1,2; BS 7622-2

    3. NHẬN BIẾT LÕI

    •Bằng băng màu:
    + Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
    + Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh dương –
    không băng màu.
    • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

    4. CẤU TRÚC

    5. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

    • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1kV.
    • Rated voltage U0/U: 0,6/1kV.
    • Điện áp thử: 3,5kV (5 phút) .
    • Test voltage: 3,5kV (5 minutes) .
    • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
    • Maximum conductor temperature for normal operation is 900C.
    • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C
    • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 2500C.
    • Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy.
    • The flame retardant cables have a significant reduced tendency to propagate fire.
    • Cáp sinh ít khói, không phát sinh khí độc trong quá trình cháy.
    • The cables have low emission of smoke and acid gas when affected by fire.
     
    • Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.
    • The cables must self-extinguish after removing the fire source.

     

    5.1 – CÁP CXE/AWA/FRT-LSHF – 1 LÕI      CXE/AWA/FRT-LSHF CABLE – 1 CORE.

    Ruột dẫn – Conductor

    Chiều dày cách điện danh nghĩa

    Nominal thickness of insulation

    Đường kính sợi giáp

    danh nghĩa

    Nominal diameter of armour wire

    Chiều dày vỏ danh nghĩa

    Nominal thickness of sheath

    Đường kính tổng gần đúng(*)

    Approx.

    overall diameter

    Khối lượng cáp gần đúng(*)

    Approx.

    mass

    Tiết diện

    danh nghĩa

    Nominal

    area

    Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

    Number/Nominal Dia.of wire

    Đường kính

    ruột dẫn

    gần đúng(*)

    Approx. conductor

    diameter

    Điện trở DC

    tối đa ở 20 0C

    Max. DC

    resistance

    at 20 0C

    mm2

    N0/mm

    mm

    Ω/km

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg/km

    50

    CC

    8,00

    0,387

    1,0

    1,25

    1,5

    17,4

    672

    70

    CC

    9,70

    0,268

    1,1

    1,25

    1,5

    19,3

    908

    95

    CC

    11,30

    0,193

    1,1

    1,25

    1,6

    21,1

    1165

    120

    CC

    12,70

    0,153

    1,2

    1,60

    1,7

    23,6

    1475

    150

    CC

    14,13

    0,124

    1,4

    1,60

    1,7

    25,4

    1770

    185

    CC

    15,70

    0,0991

    1,6

    1,60

    1,8

    27,5

    2147

    240

    CC

    18,03

    0,0754

    1,7

    1,60

    1,9

    30,3

    2735

    300

    CC

    20,40

    0,0601

    1,8

    1,60

    1,9

    32,8

    3395

    400

    CC

    23,20

    0,0470

    2,0

    2,00

    2,1

    37,6

    4422

    500

    CC

    26,20

    0,0366

    2,2

    2,00

    2,2

    41,2

    5511

    630

    CC

    30,20

    0,0283

    2,4

    2,00

    2,3

    46,1

    7161

    – CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

    – (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

    – (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

    Ngoài ra YS cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

    Also, YS can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

     5.2 – CÁP CXE/SWA/FRT-LSHF – 2 ĐẾN 4 LÕI. CXE/SWA/FRT-LSHF CABLE – 2 TO 4 CORES.

    Ruột dẫn

    Conductor

    Chiều dày

    cách

    điện danh nghĩa

    Nominal thickness of insulation

    Đường kính sợi giáp danh nghĩa

    Nominal diameter of armour wire

    Chiều dày vỏ

    danh nghĩa

    Nominal thickness

    of sheath

    Đường kính tổng

    gần đúng(*)

    Approx. overall diameter

    Khối lượng cáp

    gần đúng(*)

    Approx.

    mass

    Tiết diện

    danh nghĩa

    Nominal

    area

    Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

    Number/Nominal Dia.of wire

    Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

    Approx. conductor

    diameter

    Điện trở DC tối đa ở 20 0C

    Max. DC resistance

    at 20 0C

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    2

    Lõi

    Core

    3

    Lõi

    Core

    4

    Lõi

    Core

    mm2

    N0/mm

    mm

    Ω/km

    mm

    mm

    mm

    mm

    mm

    mm

    mm

    mm

    mm

    mm

    kg/km

    kg/km

    kg/km

    1,5

    7/0,52

    1,56

    12,10

    0,7

    0,8

    0,8

    0,8

    1,8

    1,8

    1,8

    14,2

    14,6

    15,4

    333

    361

    403

    2,5

    7/0,67

    2,01

    7,41

    0,7

    0,8

    0,8

    0,8

    1,8

    1,8

    1,8

    15,1

    15,6

    16,5

    382

    420

    478

    4

    7/0,85

    2,55

    4,61

    0,7

    0,8

    0,8

    0,8

    1,8

    1,8

    1,8

    16,1

    16,8

    17,8

    450

    507

    582

    6

    7/1,04

    3,12

    3,08

    0,7

    0,8

    0,8

    1,25

    1,8

    1,8

    1,8

    17,3

    18,0

    20,1

    533

    604

    847

    10

    CC

    3,75

    1,83

    0,7

    1,25

    1,25

    1,25

    1,8

    1,8

    1,8

    18,6

    19,5

    20,8

    713

    834

    981

    16

    CC

    4,65

    1,15

    0,7

    1,25

    1,25

    1,25

    1,8

    1,8

    1,8

    20,4

    21,4

    23,7

    895

    1064

    1410

    25

    CC

    5,80

    0,727

    0,9

    1,6

    1,6

    1,6

    1,8

    1,8

    1,8

    24,2

    25,5

    27,4

    1336

    1602

    1935

    35

    CC

    6,85

    0,524

    0,9

    1,6

    1,6

    1,6

    1,8

    1,8

    1,9

    26,3

    27,7

    30,2

    1612

    1960

    2394

    50

    CC

    8,00

    0,387

    1,0

    1,6

    1,6

    1,6

    1,8

    1,9

    2,0

    29,0

    30,8

    33,6

    1982

    2469

    3044

    70

    CC

    9,70

    0,268

    1,1

    1,6

    2,0

    2,0

    2,0

    2,0

    2,2

    33,2

    36,3

    39,8

    2612

    3556

    4411

    95

    CC

    11,30

    0,193

    1,1

    2,0

    2,0

    2,0

    2,1

    2,2

    2,3

    37,8

    40,1

    43,8

    3526

    4477

    5556

    120

    CC

    12,70

    0,153

    1,2

    2,0

    2,0

    2,5

    2,2

    2,3

    2,5

    41,2

    43,8

    49,8

    4210

    5379

    7206

    150

    CC

    14,13

    0,124

    1,4

    2,0

    2,5

    2,5

    2,3

    2,5

    2,6

    45,4

    49,9

    54,9

    5038

    6920

    8660

    185

    CC

    15,70

    0,0991

    1,6

    2,5

    2,5

    2,5

    2,5

    2,6

    2,8

    51,1

    54,7

    60,0

    6487

    8307

    10397

    240

    CC

    18,03

    0,0754

    1,7

    2,5

    2,5

    2,5

    2,7

    2,8

    3,0

    56,9

    60,9

    67,3

    8074

    10423

    13150

    300

    CC

    20,40

    0,0601

    1,8

    2,5

    2,5

    2,5

    2,8

    3,0

    3,2

    62,6

    67,2

    73,8

    9814

    12800

    16147

    400

    CC

    23,20

    0,0470

    2,0

    2,5

    2,5

    3,15

    3,1

    3,2

    3,5

    70,0

    74,5

    84,2

    12180

    15903

    21278

    – CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

    – (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

    – (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

    Ngoài ra YS cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

    Also, YS can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

     

    5.3 – CÁP CXE/SWA/FRT-LSHF – 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.       CXE/SWA/FRT-LSHF CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES.

    Tiết diện

    danh nghĩa

    Nominal

    area

    Lõi pha – Phase conductor

    Lõi trung tính – Neutral conductor

    Đường kính

    sợi

    giáp

    danh

    nghĩa

    Nominal diameter of

    armour wire

    Chiều dày vỏ danh nghĩa

    Nominal thickness

    of sheath

    Đường kính tổng

    gần đúng

    (*)

    Approx.

    overall diameter

    Khối lượng cáp

    gần đúng

    (*)

    Approx. mass

    Tiết

    diện

    danh nghĩa

    Nominal

    area

    Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

    Number/Nominal Dia.of wire

    Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

    Approx. conductor

    diameter

    Chiều dày

    cách điện danh nghĩa

    Nominal thickness of insulation

    Điện

    trở DC

    tối đa

    ở 20 0C

    Max. DC resistance

    at 200C

    Tiết

    diện

    danh nghĩa

    Nominal

    area

    Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa

    Number/Nominal Dia.of wire

    Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)

    Approx. conductor

    diameter

    Chiều dày

    cách điện danh nghĩa

    Nominal thickness of insulation

    Điện

    trở DC

    tối đa

    ở 20 0C

    Max. DC resistance

    at 20 0C

    mm2

    mm2

    N0/mm

    mm

    mm

    Ω/km

    mm2

    N0/mm

    mm

    mm

    Ω/km

    mm

    mm

    mm

    kg/km

    3×4 + 1×2,5

    4

    7/0,85

    2,55

    0,7

    4,61

    2,5

    7/0,67

    2,01

    0,7

    7,41

    0,8

    1,8

    17,5

    551

    3×6 + 1×4

    6

    7/1,04

    3,12

    0,7

    3,08

    4

    7/0,85

    2,55

    0,7

    4,61

    1,25

    1,8

    19,7

    809

    3×10 + 1×6

    10

    CC

    3,75

    0,7

    1,83

    6

    7/1,04

    3,12

    0,7

    3,08

    1,25

    1,8

    21,2

    990

    3×16 + 1×10

    16

    CC

    4,65

    0,7

    1,15

    10

    CC

    3,75

    0,7

    1,83

    1,25

    1,8

    22,4

    1197

    3×25 + 1×16

    25

    CC

    5,80

    0,9

    0,727

    16

    CC

    4,65

    0,7

    1,15

    1,6

    1,8

    26,5

    1798

    3×35 + 1×16

    35

    CC

    6,85

    0,9

    0,524

    16

    CC

    4,65

    0,7

    1,15

    1,6

    1,8

    28,4

    2147

    3×35 + 1×25

    35

    CC

    6,85

    0,9

    0,524

    25

    CC

    5,80

    0,9

    0,727

    1,6

    1,8

    29,3

    2270

    3×50 + 1×25

    50

    CC

    8,00

    1,0

    0,387

    25

    CC

    5,80

    0,9

    0,727

    1,6

    1,9

    32,0

    2752

    3×50 + 1×35

    50

    CC

    8,00

    1,0

    0,387

    35

    CC

    6,85

    0,9

    0,524

    1,6

    2,0

    32,8

    2879

    3×70 + 1×35

    70

    CC

    9,70

    1,1

    0,268

    35

    CC

    6,85

    0,9

    0,524

    2,0

    2,1

    37,6

    3954

    3×70 + 1×50

    70

    CC

    9,70

    1,1

    0,268

    50

    CC

    8,00

    1,0

    0,387

    2,0

    2,1

    38,4

    4116

    3×95 + 1×50

    95

    CC

    11,30

    1,1

    0,193

    50

    CC

    8,00

    1,0

    0,387

    2,0

    2,2

    41,5

    4983

    3×95 + 1×70

    95

    CC

    11,30

    1,1

    0,193

    70

    CC

    9,70

    1,1

    0,268

    2,0

    2,3

    42,8

    5283

    3×120 + 1×70

    120

    CC

    12,70

    1,2

    0,153

    70

    CC

    9,70

    1,1

    0,268

    2,0

    2,4

    46,3

    6166

    3×120 + 1×95

    120

    CC

    12,70

    1,2

    0,153

    95

    CC

    11,30

    1,1

    0,193

    2,5

    2,4

    48,3

    6860

    3×150 + 1×70

    150

    CC

    14,13

    1,4

    0,124

    70

    CC

    9,70

    1,1

    0,268

    2,5

    2,5

    51,2

    7650

    3×150 + 1×95

    150

    CC

    14,13

    1,4

    0,124

    95

    CC

    11,30

    1,1

    0,193

    2,5

    2,5

    52,2

    7945

    3×185 + 1×95

    185

    CC

    15,70

    1,6

    0,0991

    95

    CC

    11,30

    1,1

    0,193

    2,5

    2,7

    56,5

    9285

    3×185 + 1×120

    185

    CC

    15,70

    1,6

    0,0991

    120

    CC

    12,70

    1,2

    0,153

    2,5

    2,7

    57,5

    9587

    3×240 + 1×120

    240

    CC

    18,03

    1,7

    0,0754

    120

    CC

    12,70

    1,2

    0,153

    2,5

    2,9

    62,9

    11628

    3×240 + 1×150

    240

    CC

    18,03

    1,7

    0,0754

    150

    CC

    14,13

    1,4

    0,124

    2,5

    2,9

    64,0

    12016

    3×240 + 1×185

    240

    CC

    18,03

    1,7

    0,0754

    185

    CC

    15,70

    1,6

    0,0991

    2,5

    2,9

    65,1

    12431

    3×300 + 1×150

    300

    CC

    20,40

    1,8

    0,0601

    150

    CC

    14,13

    1,4

    0,124

    2,5

    3,0

    69,2

    14246

    3×300 + 1×185

    300

    CC

    20,40

    1,8

    0,0601

    185

    CC

    15,70

    1,6

    0,0991

    2,5

    3,1

    70,6

    14734

    3×400 + 1×185

    400

    CC

    23,20

    2,0

    0,047

    185

    CC

    15,70

    1,6

    0,0991

    3,15

    3,3

    78,4

    18641

    3×400 + 1×240

    400

    CC

    23,20

    2,0

    0,047

    240

    CC

    18,03

    1,7

    0,0754

    3,15

    3,4

    80,6

    19461

     

    – CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

    – (*)     : Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

    – (*)     : Reference value – This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

    Ngoài ra YS cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

    Also, YS can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

    Đánh giá CXE/AWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV & CXE/SWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV CÁP CHẬM CHÁY ÍT KHÓI KHÔNG HALOGEN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ LSHF

    5 0% | 0 đánh giá
    4 0% | 0 đánh giá
    3 0% | 0 đánh giá
    2 0% | 0 đánh giá
    1 0% | 0 đánh giá
    Đánh giá CXE/AWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV & CXE/SWA/FRT –LSHF – 0,6/1 kV CÁP CHẬM CHÁY ÍT KHÓI KHÔNG HALOGEN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP SỢI KIM LOẠI, VỎ LSHF
    Gửi ảnh chụp thực tế
    0 ký tự (tối thiểu 10)
      +

      Lưu ý: Để đánh giá được duyệt, quý khách vui lòng tham khảo

      Chưa có đánh giá nào.

      Chưa có bình luận nào